Danh mục sản phẩm
 

2.3.1 Máy đo khúc xạ kế tự động



Code No: 2030100
Xuất xứ: Đức
Bảo hành: 12 tháng
2.3.1. Máy đo khúc xạ kế tự động
Máy đo khúc xạ kế tự động
Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm:
  • Máy chính – Main Unit: 01 cái
  • Phụ kiện tiêu chuẩn đồng bộ đi kèm: 01 bộ bao gồm
    • Giấy in nhiệt - Rolls of printer paper: 03 cuộn
    • Khay giữ giấy còn lại - Chin rest paper: 01 cái
    • Ghim giữ khay giấy còn lại - Pins for chin rest paper: 02 cái
    • Mô hình mắt - Model eye: 01 cái
    • Tấm vải che bụi - Dust cover: 01 cái
    • Tay giữ CL - CL holder: 01 cái
    • Cáp nguồn điện - Power cord: 01 cái
    • Cầu chì – Fuses: 02 cái
    • Bàn kê máy nâng hạ bằng motor điện: 01 chiếc
    • Hướng dẫn sử dụng - Operator manual: 01 quyển
Đặc điểm và thông số kỹ thuật của máy:
  • Máy đo khúc xạ kế tự động là tiêu chuẩn mới cho thiết bị chẩn đoán mắt hiện đại sử dụng những cải tiến công nghệ điện tử mới nhất.
  • Hoạt động di chuyển điều khiển điện tử và liên kết có thể được thực hiện bằng cách sử dụng cái cần điều khiển điện và/ hoặc màn hình cảm ứng – tất cả trong một phần của giây.
  • Máy chuyển tải chuyên nghiệp và dễ sử dụng bằng cách cung cấp các phép đo có độ chính xác cao trong một thời gian kiểm tra khá ngắn.
  • Tự động chỉnh + đo: Máy không thể hoạt động dẽ dàng hơn. Đơn giản chỉ là sắp xêp đầu đo về phía mắt của bệnh nhân và thiết bị sẽ tiếp quản, tự máy sẽ xử lý điều chỉnh tốt và đo lường tất cả. Một khi các phép đo đầu tiên được hoàn thành màu màn hình cảm ứng hiển thị một dấu nhắc để tự động lặp lại quá trình đo mắt khác.
  • Màn hình màu cảm ứng: Màn hình màu cảm ứng 5.7” sử dụng hoạt động và hiển thị kết quả đo. Đầu đo có thể di chuyển tất cả các hướng đơn giản chỉ bằng cách chạm vào màn hình.  Tất các các lệnh được nhập thông qua màn hình cảm ứng
  • Hoạt động cực kỳ nhanh: Máy thu được cả dữ liệu đo khúc xạ và giác mạc nhanh một cách đáng kể trong thời gian chưa đầy 3 giây, làm cho thời gian bạn sử dụng hiệu quả nhất và tối đa hóa hiệu quả chi phí.
  • K giá trị ngoại vi và trung tâm: Máy cung cấp giá trị giác mạc kế cho trung tâm (ø 3 mm) và ngoại vi (ø 6 mm) đồng thời trong 1 giây. Đo lường có thể được thực hiện từ giác mạc hoặc các bề mặt sau của kính áp tròng RGP.
  • Cần điều khiển chuyển động điện: Máy được trang bị sẵn cần điều khiển công nghệ mới nhất. 5 chế độ di chuyển điện đảm bảo đầu di chuyển chính xác và êm ở tất cả các hướng. Bạn có thể chọn giữa sự di chuyển thô và tốt về phía mắt của bệnh nhân.
Thông số kỹ thuật:
  • Đo khúc xạ:
    • Độ cầu (SPH): -25.00 D ~ +22.00 D (ở VD=12.0 mm).
    • Độ trụ (CYL): 0 D to ±10.00 D (at VD=12.0 mm).
    • Đơn vị hiển thị: 0.01 D, 0.12 D, 0.25 D.
    • Góc trụ Asti. (AXIS): 0° ~ 180°.
    • Đơn hiển thị Asti.: 1°.
    • Đường kính đồng tử tối thiểu: 2.2 mm.
    • Khoảng cách đỉnh: 0, 12.0, 13.5, 14.0, 15.5, 16.0 mm.
    • Thời gian đo: 0.2 giây/ mắt (thời gian lấy dữ liệu).
  • Đo giác mạc:
    • Độ cong (K1, K2, AVG): 5.00 mm ~ 11.00 mm
    • Đơn vị hiển thị: 0.01 mm
  • Khúc xạ:
    • (K1, K2, AVG): 30.68 D ~ 67.50 D (n=1.3375)
    • Loạn thị (CYL): 0 D ~ 10 D (n=1.3375)
    • Đơn vị hiển thị: 0.01 D.
    • Góc trụ Asti. (AXIS): 0° ~ 180°
    • Đơn vị hiển thị Asti: 1°
    • Đường kính giác mạc: 3.0 mm/ 6.0 mm (ở 8.00 mm độ cong giác mạc)
    • Thời gian đo: 0.1 giây/ mắt (thời gian lấy dữ liệu)
  • Đo khoảng cách đồng tử:
    • Phạm vi đo: 50~86 mm
    • Đơn vị hiển thị: 1 mm
  • Đo đường kính đồng tử và giác mạc:
  • Phạm vi đo: 1 ~ 14 mm
  • Đơn vị hiển thị: 0.1 mm
  • Khoảng quan sát: khoảng 15 mm × 9 mm
  • Dãy liên kết tự động:
    • Lên – xuống/ trái – phải
    • Hướng: 7 mm
    • Hướng tiêu cự: 5 mm
  • Máy chính: Tích hợp máy in: máy in nhiệt
  • Phần di chuyển: Phạm vi di chuyển
    • Trước – sau: 40 mm
    • Trái – phải: 88 mm
    • Lên - xuống: 50 mm
  • Tỳ cằm:
    • Phạm vi di chuyển: 70 mm
    • Kết nối dữ liệu đầu ra: RS 232 c
    • Hiển thị: 5.7” TFT
  • Kích thước và yêu cầu về điện:
    • Kích thước (WxDxH): 300 × 493 × 466 mm
    • Trọng lượng: khoảng 19 kg
    • Đầu vào: 100~240 V AC
    • Tần số: 50/60 Hz
    • Công suất tiêu thụ: 130 VA ~ 150 VA
Sản phẩm bán chạy
  • Đèn khám tai
  • Bộ đèn khám ngũ quan
  • Đèn khám tai
  • Đèn Clar khám Tai Mũi Họng
  • Đèn Clar khám Tai Mũi Họng
  • Đèn Clar khám Tai Mũi Họng
  • Đèn khám tai
  • Đèn khám tai
  • Đèn Clar khám Tai Mũi Họng
  • Đèn Clar khám Tai Mũi Họng
  • Đèn khám bệnh treo trán
  • Đèn khám bệnh treo trán
  • Bộ khám ngũ quan
  • Máy đo khúc xạ kế tự động
  • Đèn soi bóng đồng tử
  • Bộ đặt nội khí quản trẻ em ánh sáng lạnh
  • Máy xông khí dung
  • Máy xông khí dung
  • Máy xông khí dung
  • Máy xông khí dung
  • Máy đo đường huyết
  • Máy đo đường huyết
  • Máy đo đường huyết
  • Máy đo đường huyết
  • Máy đo đường huyết
  • Máy đo đường huyết
  • Bìa 3 dây 20F
  • Máy đốt lạnh cổ tử cung
  • Máy điều trị và phẫu thuật cổ tử cung bằng công nghệ Diode laser
  • Máy điều trị tuyến vú bằng tia hồng ngoại (Mastopathy  Treatment Apparatus)
  • Máy điều trị rối loạn chức năng tình dục nam giới
  • Máy chẩn đoán rối loạn chức năng tình dục nam giới
  • Máy hút tinh trùng
  • Ống soi tai, mũi xoang; thanh quản kỹ thuật số kèm loa có camera loại cầm tay
  • Dao đốt (đầu dò Saline) dùng cho cắt amiđan và cắt adenoidectomy của máy Coblator
  • Hệ thống vi phẫu tai, mũi xoang, thanh quản, khoan xương chũm và phẫu thuật Microdebrider.
  • Bàn mổ chấn thương chỉnh hình & Khung chỉnh hình.
  • Đèn mổ LED treo trần lớn ánh sáng lạnh (2 nhánh).
  • Dụng cụ phẫu thuật nâng ngực
Hỗ trợ
0938 989 683
Y!H
skype
Liên kết website
Thống kê
  • Đang truy cập 2
  • Truy cập hôm nay 84
  • Tổng cộng 33862
Rank alexa