Danh mục sản phẩm
1.16.1. Máy theo dõi đa thông số dùng trong phẫu thuật với màn hình cảm ứng TFT LCD 12 inch cho thú y
 

1.16.1. Máy theo dõi đa thông số dùng trong phẫu thuật với màn hình cảm ứng TFT LCD 12 inch cho thú y



Code No: 1160100
Xuất xứ: Hàn Quốc
Bảo hành: 12 tháng
1.16.1. Máy theo dõi đa thông số dùng trong phẫu thuật với màn hình cảm ứng TFT LCD 12 inch cho thú y
Cấu hình tiêu chuẩn bao gồm:
  • Máy chính với màn hình cảm ứng – Main Unit with Touch Screen Display: 01 cái
  • Phụ kiện tiêu chuẩn đồng đi kèm; 01 bộ bao gồm
    • Cáp điện tim 05 chuyển đạo - 5 Lead ECG Cable: 01 bộ
    • Miếng dán điện cực tim - Electrode for ECG: 05 cái
    • Cảm biến đo SpO2 và cáp nối cho người lớn - SpO2 Finger Clip Sensor (adult): 01 cái
    • Bộ dây đo và bao đo huyến áp không xâm lấn NIBP cho người lớn loại sử dụng lại nhiều lần - NIBP Hose & NIBP Cuff (adult): 01 bộ
    • Bộ dây đo huyến áp xâm lấn IBP cho người lớn loại sử dụng lại nhiều lần – 4 IBP: 01 bộ
    • Sensor nhiệt độ ngoài da sử dụng lại nhiều lần – 4 Temp sensor: 01 bộ
    • Cảm biến theo dõi CO2 trong máu (ETCO2 Main Stream) - OPT-ETCO2 Main Stream - Respironics's EtCO2 Main Stream (MPPM-OPT-003): 01 bộ
    • Máy in nhiệt tích hợp sẵn trên máy - Printer (3CH): 01 cái
    • Giấy in nhiệt - Roll paper: 01 cuộn
    • Dây nguồn – Power cord: 01 cái
    • Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh & Tiếng Việt – User Manual: 01 quyển
Đặc tính và thông số kỹ thuật của máy:
Đặc tính:
  • Là máy monitor theo dõi bệnh nhân được kết nối mạng với công nghệ cổng và màn hình màu tinh thể lỏng TFT LCD, loại màn hình cảm ứng (Touch-Screen) ≥ 12.1 inches với độ phân giải cao có góc nhìn lớn giúp Bác sĩ dễ dàng quan sát.
  • Màn hình có thể hiển thị lên đến 10 dạng sóng trên màn hình.
  • Độ phân giải màn hình: ≥ 800*600.
  • Các thông số tiêu chuẩn: ECG, SpO2, NIBP, RESP, 4 TEMP, 4 IBP, EtCO2.
  • Máy có chức năng đo các thông số như: điện tim ECG, nồng độ bão hòa Oxy SpO2, huyết áp không can thiệp NIBP, nhịp thở Resp, nhiệt độ, huyết áp can thiệp IBP và nồng độ CO2 trong máu (EtCO2).
  • Kiểm tra dữ liệu bệnh nhân thông qua địa chỉ IP (internet). Lưu trữ thông số trong 168 giờ (cả đồ họa).
  • Với 13 thông số phân tích chứng loạn nhịp tim và điều hòa nhịp tim.
  • Phát hiện loạn nhịp tim bằng chương trình PACEMAKER DITECTION chất lượng cao cho phép Bác sĩ lựa chọn chính xác
  • Máy dễ dàng nâng cấp phần mềm và sử dụng cab SD (tối đa 3 Gb).
  • Pin dự phòng hoạt động ≥ 120 phút (sự cố mất điện), pin tự sạc khi kết nối nguồn AC và không tiêu hao khi có nguồn AC.
  • Tính liều thuốc sử dụng, báo nhịp điện tim, thay đổi màu sắc, NIBP STAT, NIBP VENOUS STAT, OXY-CRG, thông tin bệnh nhân, nhiệt độ.
  • Đèn báo động có thể nhìn thấy từ xa và nằm ở phía trên của màn hình Monitor hiển thị báo động bằng chuông hiển thị nhấp nháy.
  • Màn hình OXY – CRG (Oxygen Cardiorespirogram) hiển thị vết nhịp tim, dạng sóng thở cần thiết khi theo dõi và giúp lựa chọn đạo trình có ích nhất.
  • Khả năng kết nối mạng: máy có chức năng hiện đại nhất hiện nay có thể kết nối mạng LAN thông qua SWICH hoặc WIFI khi dùng Monitor trung tâm (lựa chọn thêm).
  • Máy in nhiệt 3 kênh ghi các sóng ECG, RESP, IBP1, IBP2, PLETH
Thông số kỹ thuật của máy:
Hiển thị:
  • Màn hình màu cảm ứng TFT LCD 12.1 inchs
  • Phương pháp hiển thị dạng sóng: Có thể hiển thị trên màn hình lên đến 10 dạng sóng (ECG, SpO2, NIBP, IBP, RESP hoặc EtCO2; ….)
  • Độ phân giải: 800 x 600 dots
  • Tốc độ quét: 12.5, 25, 50 mm/giây
  • Với 3 kênh ECG hiển thị 7 đạo trình ECG trên màn hình (I, II, III, aVR, aVL, aVF, V)
  • Với 12 kênh ECG (lựa chọn) hiển thị 12 đạo trình ECG trên màn hình I, II, III, aVR, aVL, aVF, V1, V2, V3, V4, V5, V6 và phân tích ST
  • Màu các dạng sóng hiển thị có thể lựa chọn trong 18 màu được cài đặt sẵn trong máy.
  • Màu hiển thị dạng số: có thể lựa chọn trong 18 màu được cài đặt sẵn trong máy.
  • Có khả năng dừng sóng.
Các thông số ứng dụng:
  • ECG, SpO2, NIBP, 4 IBP, RESP, 4TEMP, EtCO2.
  • Tự động phân tích phát hiện HRV.
  • Tự động phân tích phát hiện APG.
Cổng giao tiếp và kết nối:
  • Giao diện kết nối cổng RS-232, cổng VGA, mạng LAN.
Nguồn điện:
  • Nguồn điện cung cấp: AC 100-240V, 50/60Hz, 80VA
  • Pin dự phòng: loại pin Li-on dùng trong 2 giờ
Máy in nhiệt:
  • Thông số chọn in 3 kênh (ECG, SpO2 và RESP)
  • Tốc độ in: 12.5, 25, 50 mm/s
  • Khổ giấy in: 58 mm
Quản lý dữ liệu:
  • Lưu trữ dữ liệu: trong vòng 07 ngày ~ 168 giờ
  • Khoảng thời gian dữ liệu đồ họa và hiển thị: 1, 5, 15, 30 phút và 1 giờ
  • Tiết kiệm tới hơn 20 dữ liệu mang tính chất sự kiện (event data)
Ngôn ngữ:
  • Lựa chọn ngôn ngữ: Anh, Pháp, Đức, Ý, Nga, …
Các Module theo dõi:
ECG:
  • Chuyển đạo: 5 chuyển đạo (5 đạo trình)
  • Kênh: 3 Kênh (3 đạo trình / 7 đạo trình) – hiển thị đầy đủ; 12 Kênh (12 đạo trình) – Lựa chọn thêm
  • Phạm vi HR: 30~300 bpm (±2 bpm)
  • Độ nhạy hiển thị: 2.5, 5, 10, 20, 30, 40 mm/mV hoặc tự động
  • Điều khiển độ nhạy: 6.25, 12.5, 25, 50 mm/giây
  • Chế độ Pacemaker: Phát hiện chứng loạn nhịp tim (PNF; PNC)
  • Phát hiện chứng loạn nhịp tim: TAC, BRD, PVC, VTAC, ASY, BGM, TGM, VENT, VFIB, COP, MIB, RonT
  • Phân tích ST: Phạm vi từ - 9.9mm ~ + 9.9 mm. Độ phân giải: 0.1 mm
  • Tính toán HR: 4~16 bước sóng
SpO2:
  • Phạm vi: 0~100%
  • Độ chính xác: 100~70% ± 2%, 69~50% ± 3%, 49~0% không định rõ
  • Khoảng biến đổi xung: 20~300 bpm
  • Độ chính xác: 20~240 bpm ± 2bpm; 241~300 bpm ± 3 bpm
  • Độ ngập thấp (low perfusion): lên đến 0.1%
  • Thời gian thiết lập: bước sóng ngoài thời gian: tối đa 2 giây. Hiển thị tỉ lệ SpO2: tối đa 10 giây
  • Độ nhạy hiển thị: 2.5, 5, 10, 20, 30, 40 mm/mV hoặc tự động
  • Điều khiển độ nhạy: 6.25, 12.5, 25, 50 mm/giây
Respiration (Nhịp thở - Hô hấp):
  • Phạm vi: 4~150 rpm (±2% hay ± 2bpm)
  • Ngừng thở: Tắt (OFF), 10~40 giây
  • Hình dạng sóng: hiển thị 0.25, 0.5, 1, 2, 4 Ω tự động hiển thị
NIBP (Huyết áp không xâm lấn):
  • Phương pháp: dao động (oscillometric)
  • Phạm vi đo: người lớn: 0~280 mmHg, trẻ em (neonate): 0~150mm Hg
  • Chế độ NIBP STAT: 5~15 giây
  • Chế độ NIBP VENOUS STAT: 50 ~ 200 mmHg
IBP (huyết áp xâm lấn):
  • Kênh: 2 kênh (tiêu chuẩn); 4 Kênh (Lựa chọn thêm)
  • Phạm vi: -50~340 mmHg
  • Độ chính xác: ± 1%
  • Ống thông IBP: theo tiêu chuẩn quốc tế
TEMP (Nhiệt độ):
  • Kênh: 2 kênh (tiêu chuẩn); 4 Kênh (Lựa chọn thêm)
  • Phạm vi: 0~500 C
  • Độ chính xác: 25~500 C ± 0.10 C; 0~24.90 C ± 0.20 C
EtCO2:
  • Kiểu đo: Respironics's EtCO2 Main Stream
  • Phạm vi: 0~99 mmHg (0-99.9kPa/0-9.9%)
  • Phạm vi nhịp thở: 0~150 bpm
  • Âm thanh: âm thanh cảnh báo đồng bộ, có 3 kiểu âm thanh Highest, Lowest, Middle.
  • Báo động: Các khoản báo động, giới hạn mức cao/thấp, ngừng thở, loạn nhịp
  • Kiểu báo: Nguy cấp nhấp nháy.
  • Vết đồ thị: Các thông số có thể theo dõi vết như nhịp tim, nhịp thở, SpO2, mức chênh ST, sự kiện (loạn nhịp), huyết áp không can thiệp NIBP, huyết áp can thiệp IBP, nhiệt độ và ETCO2
  • Thời gian lưu dữ liệu: 7 ngày và lưu được 20 sự kiện
  • Kích thước và trọng lượng: 280 x 290 x 175 mm
  • Trọng lượng: ~ 7kg bao gồm cả Pin
Pin:
  • Loại Pin 1 cell
  • Điện áp: 11.1V
  • Thời gian sạc: 9 giờ
  • Thời gian hoạt động khi nạp đầy: 2 giờ.
Môi trường hoạt động:
  • Nhiệt độ hoạt động: 10°C ~ 35 °C
  • Nhiệt độ lưu trữ: -10°C ~ 50 °C
  • Độ ẩm hoạt động: 30 ~ 85%
  • Độ ẩm lưu trữ: 20 ~ 95%
  • Áp suất khí quyển: 700 – 1060 kPa
Cùng loại
Chưa có sản phẩm
Sản phẩm bán chạy
  • Đèn khám tai
  • Bộ đèn khám ngũ quan
  • Đèn khám tai
  • Đèn Clar khám Tai Mũi Họng
  • Đèn Clar khám Tai Mũi Họng
  • Đèn Clar khám Tai Mũi Họng
  • Đèn khám tai
  • Đèn khám tai
  • Đèn Clar khám Tai Mũi Họng
  • Đèn Clar khám Tai Mũi Họng
  • Đèn khám bệnh treo trán
  • Đèn khám bệnh treo trán
  • Bộ khám ngũ quan
  • Máy đo khúc xạ kế tự động
  • Đèn soi bóng đồng tử
  • Bộ đặt nội khí quản trẻ em ánh sáng lạnh
  • Máy xông khí dung
  • Máy xông khí dung
  • Máy xông khí dung
  • Máy xông khí dung
  • Máy đo đường huyết
  • Máy đo đường huyết
  • Máy đo đường huyết
  • Máy đo đường huyết
  • Máy đo đường huyết
  • Máy đo đường huyết
  • Bìa 3 dây 20F
  • Máy đốt lạnh cổ tử cung
  • Máy điều trị và phẫu thuật cổ tử cung bằng công nghệ Diode laser
  • Máy điều trị tuyến vú bằng tia hồng ngoại (Mastopathy  Treatment Apparatus)
  • Máy điều trị rối loạn chức năng tình dục nam giới
  • Máy chẩn đoán rối loạn chức năng tình dục nam giới
  • Máy hút tinh trùng
  • Ống soi tai, mũi xoang; thanh quản kỹ thuật số kèm loa có camera loại cầm tay
  • Dao đốt (đầu dò Saline) dùng cho cắt amiđan và cắt adenoidectomy của máy Coblator
  • Hệ thống vi phẫu tai, mũi xoang, thanh quản, khoan xương chũm và phẫu thuật Microdebrider.
  • Bàn mổ chấn thương chỉnh hình & Khung chỉnh hình.
  • Đèn mổ LED treo trần lớn ánh sáng lạnh (2 nhánh).
  • Dụng cụ phẫu thuật nâng ngực
Hỗ trợ
0938 989 683
Y!H
skype
Liên kết website
Thống kê
  • Đang truy cập 2
  • Truy cập hôm nay 85
  • Tổng cộng 33863
Rank alexa